Asset Publisher

Công khai thông tư 36 năm học 2019-2020

Công khai thông tư 36 năm học 2019-2020


PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG TRIỀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA

             Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

THÔNG BÁO CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDÐT

 

        Thực hiện Quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Thông tý số 36/2017/TT-BGDÐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Ðào tạo, Trường Mầm non Sơn Ca thông báo công khai năm học 2019-2020 như sau:

  1. Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2019 -2020

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

 

 

 

 

I

 

 

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Trẻ phát triển bình thường đạt 97%. Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân, thể thấp còi xuống dưới 3%, khống chế tỉ lệ béo phì xuống dưới 1%

- Trẻ phát triển bình thường đạt 97%. Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân, thể thấp còi xuống dưới 3% (Riêng trẻ 5 tuổi phấn đấu giảm tỉ lệ xuống dưới 1,2%), khống chế tỉ lệ béo phì xuống dưới 1%

 

 

II

Chương trình chăm sóc

giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

- Chăm sóc giáo dục theo

chương trình giáo dục nhà trẻ hiện hành

- Chăm sóc giáo dục theo chương trình giáo dục mẫu giáo hiện hành

 

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát

triển

 

Đạt 95% trở lên

 

Đạt 95% trở lên

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Tổ chức chuyên đề Xây dựng môi trường lấy trẻ làm trung

tâm; Hội thi chúng cháu vui khỏe".

Tổ chức chuyên đề Xây dựng môi trường GD lấy trẻ làm trung tâm;

Hội thi Thể dục nhịp điệu;Tết Trung

Thu; Thăm quan trường tiểu học

 

 

2. Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020

 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12

tháng tuổi

13-24

tháng tuổi

25-36

tháng tuổi

3-4

tuổi

4-5

tuổi

5-6

tuổi

I

Tổng số trẻ em

263

 

 

29

40

85

105

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

263

 

 

29

40

85

105

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa

nhập

2

 

 

 

 

2

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán

trú

 

263

 

 

29

40

85

105

III

Số trẻ em được kiểm tra

định kỳ sức khỏe

 

263

 

 

29

40

85

105

IV

Số trẻ em được theo dõi sức

khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

263

 

 

29

40

85

105

V

Kết quả phát triển sức khỏe

của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

258

 

 

29

40

82

103

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể

nhẹ cân

 

 

 

 

 

3

2

 

Số trẻ có chiều cao bình thường

259

 

 

29

60

83

103

 

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp

còi

 

 

 

 

 

2

2

8

Số trẻ thừa cân béo phì

0

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương

trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019:

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

10

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3535,1

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1134

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

126.2

1,5

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

126.2

1,5

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

139.5

0.46

4

Diện tích hiên chơi (m2)

160

1,3

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

90

0,35

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

10

01 bộ/nhóm lớp

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện

có so với quy định

9

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn

thiếu theo quy định

3

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

9

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy

chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

 

18

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

10

1/1

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

10

1/1

3

Máy phô tô

 

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

10

1/1

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

12

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

150

 

10

Máy chiếu vật thể

01

 

11

Tủ sạc máy tính bảng

01

 

12

Bục giảng thông minh

01

 

13

Bộ đồ chơi điện tử thông minh

 

 

 

 

Số lượng (m2)

 

X

 

Nhà vệ sinh

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn

vệ sinh*

19.5

 

 

139.5

 

0,46

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

                 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

STT

NỘI DUNG

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

XVI

Hệ thống camera phòng học

x

 

 

4. Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2018 -2019

 

 

 

 

STT

 

 

 

Nội dung

 

 

TS

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

 

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

 

Khá

 

TB

 

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

 

 

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

22

 

4

3

 

4

14

5

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

03

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

 

 

2

2

 

 

 

III

Nhân viên

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn

thư, thủ quỹ

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Nhân viên kế

toán

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhân viên y tế

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Cấp dưỡng

4

 

 

4

 

 

 

 

3

2

 

 

5

Bảo vệ

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

Mạo Khê, ngày 14  tháng 10 năm2019

 HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                                                          Phạm Thị Phương Thảo